100 tên nam phổ biến ở tỉnh Đắk Lắk (mẫu DKL01)

Dựa trên mẫu DKL01 gồm hơn 207 ngàn họ tên người hợp lệ (trong đó có khoảng 90 ngàn tên nam giới) tôi tiến hành thống kê để biết được các tên nam phổ biến ở tỉnh. Mẫu tên nam bao gồm những người sinh từ năm 1991 đến năm 2002. Kết quả như sau:

Thứ tự Tên Tỷ lệ %
1 Tuấn 2,711%
2 Hoàng 2,461%
3 Huy 2.225%
4 Anh 2.05%
5 Hiếu 1,994%
6 Hùng 1,981%
7 Nam 1,975%
8 Sơn 1,902%
9 Đức 1,884%
10 Dũng 1,699%
11 Thành 1,618%
12 Đạt 1,56%
13 Cường 1,56%
14 Long 1,55%
15 Trung 1,549%
16 Hải 1,419%
17 1,415%
18 Nguyên 1,401%
19 Thắng 1,399%
20 Minh 1,312%
21 Duy 1,154%
22 Tiến 1,142%
23 Quang 1,114%
24 Phúc 1,048%
25 Trường 1,017%
26 Tài 1,007%
27 Toàn 0,981%
28 Hưng 0,924%
29 Phong 0,909%
30 Tùng 0,894%
31 Linh 0,866%
32 Khánh 0,861%
33 Bảo 0,858%
34 Quân 0,825%
35 Dương 0,79%
36 Nghĩa 0,777%
37 Lâm 0,776%
38 Vinh 0,766%
39 Bình 0,764%
40 Mạnh 0,751%
41 0,744%
42 Việt 0,704%
43 Thịnh 0,683%
44 Hòa 0,683%
45 Tâm 0,658%
46 Hiệp 0,65%
47 Tân 0,645%
48 Phú 0,643%
49 Phương 0,635%
50 Thiện 0,623%
51 Thái 0,615%
52 Nhật 0,599%
53 Công 0,594%
54 Sang 0,589%
55 Hậu 0,578%
56 Quý 0,567%
57 An 0,565%
58 Phước 0,562%
59 Quốc 0,547%
60 Ngọc 0,535%
61 Nhân 0,53%
62 Vương 0,513%
63 Khoa 0,503%
64 Trí 0,497%
65 Kiên 0,487%
66 Lộc 0,478%
67 Thanh 0,478%
68 Thuận 0,476%
69 Chiến 0,475%
70 Trọng 0,452%
71 Giang 0,414%
72 0,414%
73 Tín 0,383%
74 Phát 0,373%
75 Đại 0,372%
76 Thông 0,368%
77 Đông 0,346%
78 Phi 0,34%
79 Chung 0,332%
80 Lợi 0,301%
81 Quyền 0,292%
82 Luân 0,271%
83 Khải 0,25%
84 Hoàn 0,243%
85 Thiên 0,241%
86 Danh 0,24%
87 Thọ 0,24%
88 Kiệt 0,236%
89 Lực 0,233%
90 Khang 0,231%
91 Quyết 0,23%
92 Thạch 0,219%
93 Văn 0,215%
94 Cảnh 0,214%
95 Hiền 0,208%
96 Hào 0,199%
97 Tình 0,198%
98 Thảo 0,196%
99 Thương 0,191%
100 Định 0,186%

100 tên nam phổ biến nhất chiếm khoảng 79,3% toàn bộ tên nam, nếu chỉ tính riêng 10 tên nam phổ biến đầu tiên thì con số này là 20,8%. So sánh với thống kê tương tự của nữ cùng tỉnh thì mức độ tập trung của tên nam là thấp hơn một chút (ở nữ lần lượt là 88,2% vs 25,5%). Cái này đã thành quy luật khi các thống kê đều cho thấy mức độ tập trung của tên nữ bao giờ cũng cao hơn tên nam trong cùng một mẫu.

Còn so với thống kê tên nam phổ biến khác đại diện cho cả nước thì chỉ số của Đắk Lắk thấp hơn về mức độ tập trung, chỉ số ở Sài Gòn lấy làm đại diện cho cả nước lần lượt là 92,8% và 31,6%. Sự khác biệt này đến từ việc khác khu vực địa lý thống kê, và chắc chắn còn liên quan đến khung thời gian, khi mẫu đại diện cho cả nước có độ tuổi trung bình trẻ hơn 12 tuổi. Tuy nhiên điều này cũng cho thấy một khuynh hướng không ổn lắm trong vấn đề đặt tên: mọi người có xu hướng ngày càng tập trung vào một nhóm nhỏ hơn các tên phổ biến.


Chỉ số phân biệt giới của 100 tên nam phổ biến

Chỉ số phân biệt giới của tên chính nói cho chúng ta biết độ mạnh về thiên hướng giới của tên. Dưới đây là thống kê cho biết chỉ số này ở 100 tên nam phổ biến của tỉnh Đắk Lắk:

  1. Tuấn | 2443
  2. Hoàng | 20.54
  3. Huy | 222.78
  4. Anh | 0.64
  5. Hiếu | 4.96
  6. Hùng | -1
  7. Nam | 22.53
  8. Sơn | 63.48
  9. Đức | 42.62
  10. Dũng | 382.75
  11. Thành | 12.25
  12. Đạt | 117.17
  13. Cường | 234.33
  14. Long | 31.04
  15. Trung | 139.6
  16. Hải | 3.98
  17. Vũ | 75
  18. Nguyên | 1.62
  19. Thắng | 52.54
  20. Minh | 3.24
  21. Duy | 57.78
  22. Tiến | 17.15
  23. Quang | 125.5
  24. Phúc | 3.67
  25. Trường | 61.07
  26. Tài | 26.68
  27. Toàn | 23.89
  28. Hưng | 36.22
  29. Phong | 45.5
  30. Tùng | 57.57
  31. Linh | 0.23
  32. Khánh | 5.83
  33. Bảo | 30.92
  34. Quân | 46.44
  35. Dương | 1.54
  36. Nghĩa | 7.78
  37. Lâm | 5.46
  38. Vinh | 5.8
  39. Bình | 1.6
  40. Mạnh | 75.22
  41. Tú | 1.97
  42. Việt | 15.1
  43. Thịnh | 11.18
  44. Hòa | 0.93
  45. Tâm | 0.53
  46. Hiệp | 3.73
  47. Tân | 10.19
  48. Phú | 12.59
  49. Phương | 0.22
  50. Thiện | 6.1
  51. Thái | 9.23
  52. Nhật | 9.47
  53. Công | 28.16
  54. Sang | 3.99
  55. Hậu | 1.38
  56. Quý | 2.69
  57. An | 1.15
  58. Phước | 6.93
  59. Quốc | 164.33
  60. Ngọc | 0.24
  61. Nhân | 5.9
  62. Vương | 8.4
  63. Khoa | 32.36
  64. Trí | 34.46
  65. Kiên | 25.82
  66. Lộc | 3.88
  67. Thanh | 0.42
  68. Thuận | 2.06
  69. Chiến | 23.78
  70. Trọng | 40.7
  71. Giang | 0.34
  72. Hà | 0.15
  73. Tín | 23
  74. Phát | 67.2
  75. Đại | 55.83
  76. Thông | 25.54
  77. Đông | 4.88
  78. Phi | 7.29
  79. Chung | 1.9
  80. Lợi | 2.24
  81. Quyền | 9.07
  82. Luân | 20.33
  83. Khải | 225
  84. Hoàn | 3.65
  85. Thiên | 5.43
  86. Danh | 6.75
  87. Thọ | 10.8
  88. Kiệt | -1
  89. Lực | 42
  90. Khang | 23.11
  91. Quyết | 14.79
  92. Thạch | 9.38
  93. Văn | 9.7
  94. Cảnh | 5.36
  95. Hiền | 0.08
  96. Hào | 14.92
  97. Tình | 1.25
  98. Thảo | 0.04
  99. Thương | 0.11
  100. Định | 6.72

Trong đó các tên dưới đây nằm chung trong danh sách 100 tên phổ biến của cả nam và nữ (thông số bên cạnh là chỉ số phân biệt giới nam/nữ):

  1. Thảo | 0.04
  2. Linh | 0.23
  3. Anh | 0.64
  4. Phương | 0.22
  5. Hà | 0.15
  6. Hiền | 0.08
  7. Ngọc | 0.24
  8. Thương | 0.11
  9. Tâm | 0.53
  10. Giang | 0.34
  11. Thanh | 0.42
  12. Nguyên | 1.62
  13. Hòa | 0.93
  14. Dương | 1.54
  15. An | 1.15
  16. Bình | 1.6
  17. Hậu | 1.38
  18. Minh | 3.24
  19. Hiếu | 4.96
  20. Tú | 1.97
  21. Hải | 3.98
  22. Phúc | 3.67
  23. Thuận | 2.06
  24. Quý | 2.69

Đa số các tên trùng này phù hợp với nữ hơn là nam, điển hình là Thảo, Linh, Phương, Hà, Hiền, Ngọc, Thương.