300 họ thường gặp ở Việt Nam (dựa trên mẫu lớn VNTH01)

Dựa trên mẫu VNTH01 gồm số lượng họ tên người rất lớn (hơn 1,6 triệu họ tên người), chúng tôi liệt kê danh sách các họ thường gặp ở Việt Nam như danh sách bên dưới.

Xin lưu ý là thứ hạng của họ trong danh sách bên dưới không nên xem là thông tin đại diện chung cho cả nước, vì dữ liệu VNTH01 được tổng hợp không theo tỷ lệ chính xác của vùng miền hoặc tỉnh. Tuy nhiên chúng tôi vẫn để thông tin thứ hạng và tỷ lệ phần trăm đi kèm để độc giả quan sát, coi như là thông tin phụ (và độc giả có thể so sánh nó với các mẫu có tính thứ hạng chuẩn xác hơn, và có tính khu vực nhiều hơn, ví dụ như thống kê này về họ phổ biến ở khu vực TP. Hồ Chí Minh).

Cách đọc như sau:

Ví dụ:

2. Trần | 165329 | 9.825%, nghĩa là họ Trần được tìm thấy nhiều thứ 2 trong mẫu VNTH01, với số lượng đếm được là 165329 người mang họ Trần và chiếm tỷ lệ 9.825% trong mẫu (gồm 1682729 họ tên người hợp lệ).

Một số lưu ý:

  • Danh sách này có bao gồm họ của người dân tộc thiểu số nhưng không đầy đủ, do chúng tôi chưa chuẩn hóa được ký tự chính xác của các họ người dân tộc thiểu số để hệ thống lọc tên hợp lệ không hiểu nhầm là sai chính tả, cũng như thống kê từ cùng một họ không bị phân loại thành các nhóm nhỏ tách rời (nếu cùng một họ mà được trình bày thành các ký tự khác nhau, cái vốn có thể xảy ra với họ của người dân tộc thiểu số, thì hệ thống phân tích sẽ hiểu thành hai họ hoặc nhiều hơn, tùy vào số lượng các các biến thể dạng văn bản của nó).
  • Chúng tôi không phân biệt họ đấy có phải có nguồn gốc từ Việt Nam hay là di dân từ nơi khác đến. Lý do cho việc này là dữ liệu gốc chỉ bao gồm họ tên và năm sinh, thường không có thông tin thuộc dân tộc nào. Nói chung chúng ta nên hiểu danh sách này nghĩa là các họ được tìm thấy nhiều ở Việt Nam, bao gồm nhiều nguồn gốc, tất nhiên đa số là người gốc Việt hoặc nhiều đời sống ở Việt Nam.

Cuối cùng, dưới đây là danh sách cụ thể:

Thứ tựHọSố lần tìm thấyTỷ lệ %
1Nguyễn51309730.492%
2Trần 165329 9.825%
31303177.744%
4Phạm 998215.932%
5Hoàng557913.316%
6460242.735%
7Bùi 417142.479%
8Phan 400302.379%
9Đỗ368932.192%
10352952.097%
11Huỳnh33187 1.972%
12Dương33086 1.966%
13Đặng33008 1.962%
14Ngô30345 1.803%
15Trương281271.672%
16Đinh221861.318%
17Hồ220991.313%
18170391.013%
19Đào162880.968%
20Đoàn157550.936%
21Trịnh15673 0.931%
22Lương14774 0.878%
23Mai13738 0.816%
24Cao11816 0.702%
25Lưu11264 0.669%
2610997 0.654%
27Nông10262 0.61%
28Lâm9362 0.556%
29Tạ82950.493%
30Phùng7320 0.435%
31Triệu6934 0.412%
32Chu6598 0.392%
33Thái5577 0.331%
345485 0.326%
35Vương4852 0.288%
36Ma4661 0.277%
37Đàm4519 0.269%
38Châu3794 0.225%
39Vi3696 0.22%
40Lại3369 0.2%
41Quách32240.192%
42Văn3149 0.187%
43Đồng2942 0.175%
44Hứa2922 0.174%
45Tống2812 0.167%
46Thạch2506 0.149%
47La2426 0.144%
48Tăng22940.136%
49Thân2212 0.131%
50Lục1999 0.119%
51Kiều1952 0.116%
52Đậu1783 0.106%
53Diệp1697 0.101%
54Từ1662 0.099%
55Y1542 0.092%
561448 0.086%
57Bế 13730.082%
58Nghiêm 1332 0.079%
591282 0.076%
60Lữ1162 0.069%
611159 0.069%
621147 0.068%
63Mạc 1078 0.064%
64Kim1078 0.064%
65Giang1070 0.064%
66Lường1023 0.061%
67Bạch994 0.059%
68Bàn975 0.058%
69Danh902 0.054%
70Ninh887 0.053%
71Doãn 8700.052%
72Chung870 0.052%
73Mông 847 0.05%
74Lăng809 0.048%
75Trang7870.047%
76Phương 780 0.046%
77Âu 775 0.046%
78Giáp752 0.045%
79Sầm 727 0.043%
80Hồng718 0.043%
81Sơn699 0.042%
82681 0.04%
83Phí657 0.039%
84649 0.039%
85Khương644 0.038%
86Khổng 6410.038%
87603 0.036%
88Tiêu601 0.036%
89Liêu 5830.035%
90Thiều 575 0.034%
91Vy 570 0.034%
92Tôn 561 0.033%
93Lộc 538 0.032%
94Long 538 0.032%
95Đường 458 0.027%
96Khuất 454 0.027%
97Giàng 443 0.026%
98Nịnh 4310.026%
99Nhữ 429 0.025%
100Quan 423 0.025%
101Khưu4200.025%
102Khúc418 0.025%
103Sùng413 0.025%
104Trà400 0.024%
105Bành398 0.024%
106Trình359 0.021%
107Ngụy 353 0.021%
108Hầu338 0.02%
109Vàng330 0.02%
110Lang 326 0.019%
111Mạch326 0.019%
112Ngân325 0.019%
113Biện 313 0.019%
114Quang 305 0.018%
115Tào302 0.018%
116Chế296 0.018%
117Kha 294 0.017%
118An 293 0.017%
119Nhâm292 0.017%
120Ngọc290 0.017%
121Lai 290 0.017%
122Luân 289 0.017%
123Ka 284 0.017%
124Ôn282 0.017%
125Tôn-nữ 281 0.017%
126Cấn266 0.016%
127Quản 265 0.016%
128Thi 265 0.016%
129A 263 0.016%
130Chau258 0.015%
131Hàn 2510.015%
132Hàng 2480.015%
133Ông 2450.015%
134Thào 2420.014%
135Thẩm 2410.014%
136Nhan 2380.014%
137Liễu 2370.014%
138Đới 2360.014%
139Chử 2360.014%
140Ngọ 2350.014%
141Hán 2350.014%
142Liên 226 0.013%
143Lầu 225 0.013%
144Tất 220 0.013%
145Diêm 2170.013%
146Linh 2160.013%
147Ong 214 0.013%
148Vòng 213 0.013%
149Thị 2110.013%
150Tôn-thất 2030.012%
151Phó 196 0.012%
152Quàng 1960.012%
153Cầm 1920.011%
154Viên 1900.011%
155Tưởng 1870.011%
156Uông 1860.011%
157179 0.011%
158Hạ 1780.011%
159Phù 175 0.01%
160Ngũ 1710.01%
161Bàng 168 0.01%
162Trầm 167 0.01%
163Ung 161 0.01%
164Quảng 1610.01%
165Sử 1550.009%
166Lao 1510.009%
167Điểu 150 0.009%
168Vưu 147 0.009%
169Ân 142 0.008%
170Cái 138 0.008%
171Vừ 137 0.008%
172Công 136 0.008%
173Cam 135 0.008%
174Lãnh 1320.008%
175Tòng 131 0.008%
176Mẫn 1270.008%
177Kiên 127 0.008%
178Chiêm 1260.007%
179Lôi 1240.007%
180Mùa 1240.007%
181124 0.007%
182Cáp 1230.007%
183Lành 1200.007%
184119 0.007%
185Hoa 117 0.007%
186Lạc 115 0.007%
187Cổ 111 0.007%
188Sái 111 0.007%
189Cung 110 0.007%
190Điền 1070.006%
191Tiền 1070.006%
192Xa106 0.006%
193Nay 105 0.006%
194Du 104 0.006%
195Tiết 98 0.006%
196Luyện 950.006%
197Chẩu 89 0.005%
198Phú 89 0.005%
199Nguyên 87 0.005%
200860.005%
201Sằm85 0.005%
202Tân 830.005%
203Thang 82 0.005%
204Hòa 82 0.005%
205Thới 81 0.005%
206Chương80 0.005%
207Lều80 0.005%
208Khiếu 77 0.005%
209Tạc77 0.005%
210Niê 77 0.005%
211Hùng 77 0.005%
212Lỗ 75 0.004%
213Đổng 74 0.004%
214Lợi74 0.004%
215Thiệu 73 0.004%
216Lộ 73 0.004%
217Moong 72 0.004%
218Ca 72 0.004%
219Tẩn 72 0.004%
220Tằng72 0.004%
221Đại 71 0.004%
222Bằng70 0.004%
223Điêu 70 0.004%
224Lèng 69 0.004%
225Khấu 69 0.004%
226Bồ 68 0.004%
227Ban 66 0.004%
22866 0.004%
229Đăng 64 0.004%
230Hờ 64 0.004%
231Lu 64 0.004%
232Quyền 61 0.004%
233Ly 61 0.004%
234Mạnh 61 0.004%
235Thượng 58 0.003%
236Cụt 58 0.003%
237Sa 58 0.003%
238Phàn 57 0.003%
239Giản57 0.003%
240Ưng 56 0.003%
241Mầu 56 0.003%
242Tráng 55 0.003%
24355 0.003%
244Xồng 55 0.003%
245Hạc54 0.003%
246Lỳ 54 0.003%
24753 0.003%
248Phi53 0.003%
249Trác52 0.003%
250Bảo52 0.003%
251Tao 510.003%
252Tường49 0.003%
253Trung 490.003%
254Hạng49 0.003%
255Thủy 490.003%
256Ứng 480.003%
257Văng480.003%
258Mang48 0.003%
259Lo 480.003%
260Toàn 48 0.003%
261Đằng 470.003%
262Chúc 47 0.003%
263Giảng47 0.003%
264Đông470.003%
265Chảo 450.003%
266Ngôn45 0.003%
267Sần45 0.003%
268Đàng450.003%
269Trì44 0.003%
270Chí 44 0.003%
271Tần 430.003%
272Thành 43 0.003%
273Đầu43 0.003%
274Phòng43 0.003%
275Ô43 0.003%
276Khuông42 0.002%
277Duy 42 0.002%
278Chìu 41 0.002%
279Quán 40 0.002%
280Cồ40 0.002%
281Đan390.002%
282Ngạc390.002%
283Hỏa390.002%
284Tiên 39 0.002%
285Thổ390.002%
286Đống390.002%
287Lỷ 370.002%
288Hướng370.002%
289Trạc370.002%
290Quế37 0.002%
291Khà360.002%
292Vĩnh360.002%
293Tán360.002%
294Đèo36 0.002%
295360.002%
296Yên 360.002%
297Liêng 350.002%
298Diệc 350.002%
299Man 350.002%
300Cát 350.002%

Số lượng họ tên hợp lệ được đưa vào phân tích: 1.682.729

Tổng 300 họ chiếm tỷ lệ trong tổng số là: 99.597%