Giải thích ý nghĩa 100 tên phổ biến ở nữ giới

Tên người Việt nói chung đa số sử dụng từ Hán Việt, mang nghĩa hàm ẩn, đôi khi rõ nghĩa, đôi khi không tùy theo vốn từ của người đọc.

Trong bài viết này tôi sẽ sử dụng một số từ điển như từ điển Hán Việt Thiều Chửu [tc], từ điển Hán Việt Trần Văn Chánh [tvc], từ điển Nguyễn Quốc Hùng [nqh] và từ điển trích dẫn [td] phiên bản trực tuyến của Thi Viện,… để giải nghĩa 100 tên phổ biến ở nữ, đây là bước đệm để tiến tới hoàn thiện chương trình gợi ý tên hay cho con, và cũng giúp ích cho bất kỳ ai có ý định muốn tìm hiểu ý nghĩa của tên.

PS: Đối với các từ thuần Việt, tôi sử dụng cuốn từ điển Tiếng Việt của Viện Ngôn Ngữ học do GS. Hoàng Phê [hp] chủ biên, NXB Hồng Đức, 2016.


Một tên có thể có rất nhiều ý nghĩa, do hiện tượng đa nghĩa cũng như đồng âm, tên người thường chỉ đến những nghĩa tốt đẹp, vì thế tôi cũng chỉ liệt kê những nghĩa như vậy mà thôi, các nghĩa xấu không được đưa vào.

Bên cạnh phần giải thích ý nghĩa sẽ có cả chữ Hán dạng phồn thể hoặc giản thể (thường tôi sẽ sử dụng phồn thể nếu được), để ai có nhu cầu tra cứu thêm có thể sử dụng. Các nghĩa phổ thông, hay dùng trong tiếng Việt sẽ được ưu tiên liệt kê trước.

Các chú thích khác (do tôi chủ động đưa vào):

  • [am]: nghĩa này có thể không phù hợp với nam giới;
  • [af]: nghĩa này có thể không phù hợp với nữ giới;

Bạn có tò mò biết phản ứng của mọi người khi biết ý nghĩa tên của mình hay không? Hãy ghé thăm fanpage của Họ tên người Việt để biết nhé.


1. Anh

  • Tài năng hơn người, ví dụ như anh hùng, anh hào;
  • Chất tinh túy của vật [英, tc];
  • Ánh sáng ngọc, (b) Ngọc sáng từ bên nọ sang bên kia [瑛, tc];
  • Mưa lẫn cả tuyết, (b) Bông tuyết [霙, tc];
  • Người phụ nữ đẹp [媖, nqh] [am];

2. Vy

  • Nhà ở của hoàng hậu và các cung phi [am];
  • Buồng phụ nữ ở, khuê phòng [闈, tvc] [am];
  • Nhỏ bé, nhỏ nhắn [微, tc, tvc] [am];
  • Làm nên, gây nên [爲, tc];

3. Ngọc

  • Viên đá quý;
  • Đẹp [am];
  • Chỉ đến các bậc tôn quý;
  • Lời vàng ngọc;
  • Tính cách đáng quý;
  • Thương yêu, giúp đỡ [玉, tc, tvc, nqh];

4. Nhi

  • Con đối với cha mẹ xưng là nhi;
  • Người trẻ, thường chỉ thanh niên, ví dụ như nữ nhi, nam nhi [兒, tc, tvc];

5. Hân

  • Buổi sớm, rạng đông, mặt trời mọc [昕, tc];
  • Vui mừng, mừng rỡ, hứng khởi [欣, tc, tvc];

6. Thư

  • Sách, (b) Thư tín, (c) Viết, (d) Kiểu chữ [書, tvc];
  • Dồi dào [且, tvc];
  • Thư thái, (b) Thư thả [舒, tc];
  • Chỉ chung giống cái, đàn bà con gái nói riêng [雌, nqh] [am];

7. Linh

  • Nhanh nhẹn, linh hoạt;
  • Hiệu nghiệm, ứng nghiệm;
  • Kỳ diệu [靈, tc, tvc];
  • Mưa xuống, mưa rào;
  • Điều tốt đẹp [霝, tvc, nqh];
  • Mái hiên, (b) Chấn song cửa sổ [櫺, tvc, nqh];
  • Tiếng nước chảy, (b) Tiếng gió thoảng qua, (c) Êm dịu, nhẹ nhàng [泠, tc, tvc];

8. Như

  • Bằng, cùng, dùng để so sánh, ví dụ ái nhân như kỉ 愛人如己 nghĩa là yêu người như yêu mình;
  • Nguyên như thế;
  • Đến, đi đến;
  • Thuận theo [如, tc, tvc, nqh];

9. Ngân

  • Vàng, bạc;
  • Màu trắng [銀, tvc];
  • Êm ái, hòa hợp – nói nhẹ nhàng;
  • Mùi thơm sực nức [誾, nqh, tc]

10. Phương

  • Tiếng thơm (những điều tốt đẹp như đức hạnh, danh tiếng);
  • Cỏ thơm [芳, tvc];
  • Vuông vức, ngay thẳng;
  • Phương hướng;
  • Đạo đức;
  • Chuyên một nghề;
  • Nơi chốn, ví dụ như viễn phương (phương xa);
  • Toa, đơn, phương thuốc [方, tc, tvc];
  • Lúa mới đâm bông;
  • Cái rương, cái hộp để đựng đồ vật [匚, nqh];

11. Thảo

  • Cây cỏ, (b) Chữ thảo – một kiểu chữ của người Trung Hoa [草, tc];
  • Chỉ đến giống cái [騲, tvc] [am];
  • Tìm xét, dò xét, (b) Lấy, cưới [討, tc, tvc];

12. My

  • Xà nhì, xà bắc ngang trên cửa [楣, tc, nqh];
  • Chỗ nước có nhiều cây cỏ mọc [湄, tvc];
  • Lông mày [眉, tc, tvc];
  • Cây xuyên khung – một thứ cỏ có hoa thơm có thể làm dược liệu [蘼, tc, tvc]
  • Nhiều, tràn đầy, nước đầy [弥, tvc];
  • Con nai [麋, tc, tvc];

13. Trân

  • Quý báu, hiếm có;
  • Trân trọng [珍, tc];

14. Quỳnh

  • Trong từ hoa quỳnh – là loài hoa có bông lớn, nở về đêm và rất thơm;
  • Ngọc quỳnh – một thứ ngọc rất đẹp [瓊, tvc];
  • Tốt, đẹp, quý;

15. Nghi

  • Thích hợp, vừa phải, (b) Nên thế [宜, tc, tvc];
  • Dáng điệu, phong thái, (b) Nghi thức [儀, tvc];

16. Trang

  • Tô điểm cho đẹp, làm đẹp;
  • Đồ trang sức;
  • Quần áo, tư trang [粧, nqh, tc] [am];
  • Làng xóm;
  • Trang trại lớn;
  • Cửa hiệu, cửa hàng;
  • Nghiêm trang, đứng đắn [庄, tvc];

17. Trâm

  • Trâm cài đầu;
  • Cài vào [簪, tvc];

18. An

  • Yên bình, bình an;
  • An tâm, an lạc, an ổn [安, tc, tvc];
  • Thịnh, đầy đủ;
  • To lớn [af];
  • Chính giữa [殷, tc];

19. Thy

  • Xem ở mục Thi (mục 58);

20. Châu

  • Ngọc châu, tức ngọc trai [珠, tc];
  • Cồn, bãi, cù lao giữa sông;
  • Đất liền lớn cũng gọi là châu [洲, tc];
  • Màu đỏ thắm kiểu son hồng [朱, tvc];
  • Khắp, cả, đều;
  • Chu đáo [周, tvc];
  • Gốc cây [株, tc];

21. Trúc

  • Cây trúc, cây tre;
  • Sách vở;
  • Tiếng trúc – một trong bát âm như tiêu, sáo [竹, tc];
  • Xây lên, làm nên;
  • Nhà ở [築, tvc];

22. Uyên

  • Sâu rộng, ví dụ trong câu học vấn uyên thâm;
  • Vực sâu, chỗ nước sâu [淵, tvc, tc];

23. Yến

  • Con chim én [鷰, tvc];
  • Bữa tiệc, yến tiệc, (b) Nghỉ ngơi [燕, tvc];

24. Ý

  • Ý định, ý nghĩ, dự định, điều mong muốn [意, tc, nqh];
  • Khen các đức tính tốt đẹp của người phụ nữ [懿, tc, tvc, nqh] [am];

25. Tiên

  • Thần tiên, nếu dùng trong tên nữ giới thường hàm nghĩa đẹp như tiên [仙] [am];
  • Tóc mai của người phụ nữ [鬋, tc, tvc] [am];
  • Trước, ngược với sau [先, tc, tvc];
  • Tiên mễ – lúa chín sớm, như lúa ba trăng ta [秈, tc];

26. Mai

  • Cây hoa mai;
  • Cây mơ, quả mơ;
  • Ví người đẹp đẽ trinh chính [梅, tc, nqh]. Thơ: Mai cốt cách tuyết tinh thần, mỗi người một vẻ mười phân vẹn mười [am];
  • Mai khôi, tên một thứ ngọc đẹp;
  • Mai côi – hoa hồng, hoa mai côi [玫, tvc, nqh];

27. Hà

  • Chỉ chung sông ngòi, (b) Hệ ngân hà [河, tc, nqh];
  • Xa xưa, nhiều năm [遐, tvc];

28. Vân

  • Mây [雲, tc];
  • Một thứ cỏ thơm (mần tưới), thường gọi là cỏ vân hương 芸香, lấy lá hoa nó gấp vào sách thì khỏi mọt [芸, tc];
  • Sóng lớn [澐, nqh];
  • Giẫy, nhổ, làm cỏ [耘, tc];

29. Nguyên

  • Đầu tiên, thứ nhất, đứng đầu, ví dụ trạng nguyên là người đỗ đầu trong cuộc thi chọn người tài thời phong kiến xưa [元, tvc];
  • Cánh đồng, chỗ đất bằng phẳng, ví dụ cao nguyên;
  • Nguyên sơ, mở đầu [原, tc, tvc];
  • Nguồn, nguồn gốc [源, tc, tvc];

30. Hương

  • Hương thơm, (b) Được hoan nghênh, chào đón [香, tvc];
  • Chốn quê nhà, (b) Làng xã [乡, tvc];

31. Quyên

  • Xinh đẹp, tả dáng đẹp của người, đặc biệt là phụ nữ, ví dụ “thuyền quyên” nghĩa là người đàn bà đẹp [娟, nqh] [am];
  • Sạch sẽ, sáng sủa [蠲, tc];
  • Quyên góp, ủng hộ [捐, tc];

32. Duyên

  • Sự hài hòa, tế nhị, đáng yêu ở con người, tạo ra sức hấp dẫn. Ca dao: Một thương tóc bỏ đuôi gà, Hai thương ăn nói mặn mà có duyên;
  • Duyên cớ, nguyên do;
  • Nhân duyên [緣, tvc];

33. Kim

  • Nay, hiện nay, bây giờ [今, tc];
  • Vàng, tiền;
  • Chỉ bậc tôn quý;
  • Màu vàng của động thực vật;
  • Bền [金, tc];

34. Trinh

  • Giữ được tấm lòng thủy chung không ai lay động được gọi là trinh, ví dụ như trung trinh, kiên trinh;
  • Khí tiết trong sạch, liêm khiết, ngay thẳng [貞, tc, tvc];

35. Thanh

  • Trong trẻo, ví dụ nước trong vắt, bầu trời trong xanh;
  • Sạch, không làm những điều không đáng làm, liêm khiết, thanh liêm, trong sạch
  • Mát mẻ;
  • Lặng, thanh vắng [清, tc, tvc, nqh];
  • Màu xanh, ví dụ thanh trong thiên thanh chỉ màu xanh da trời;
  • Tuổi trẻ, ví dụ thanh trong thanh niên [青, tc, tvc];
  • Tiếng tăm, danh dự, ví dụ trong thanh danh;
  • Thanh điệu trong âm nhạc;
  • Tuyên bố, nêu rõ, ví dụ trong thanh minh [聲, tc, tvc];

36. Tuyền

  • Suối, nguồn;
  • Tiền, ngày xưa đồng tiền được gọi là tuyền [泉, tc];
  • Một thứ ngọc quý và đẹp [璇, tc, tvc];

37. Hằng

  • Hằng Nga – nữ thần trên mặt trăng [姮, tvc] [am];
  • Lâu dài, bền bỉ, mãi mãi [恆, tvc];

38. Dương

  • Mặt trời mọc, (b) Sáng ngời, rực rỡ [昜, tc, tvc];
  • Đại dương, biển khơi [洋, tc, tvc];
  • Cây bạch dương [杨, tvc];
  • Dung mạo xuất chúng [飏, tvc];

39. Chi

  • Chi thứ, con thứ;
  • Nhánh, dòng nhánh;
  • Cành nhánh [支, tc, tvc];
  • Linh chi – một loài cỏ như nấm, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi [芝, tc];
  • Cung kính, kính trọng [祗, tc, tvc];
  • Phiến đá đỡ chân cột nhà [榰, tvc, nqh];
  • Cái chén [卮, tc, tvc];

40. Giang

  • Sông lớn, sông cái [江, tc];
  • Mang vác, gánh vác [扛, tvc];
  • Cái cầu nhỏ;
  • Cán cờ;
  • Xà ngang [杠, tc, tvc];

41. Tâm

  • Trái tim, tâm tư, ý nghĩ;
  • Phần ở giữa, cái ở chính giữa;
  • Sao Tâm, một ngôi sao trong thập nhị bát tú [心, tvc];
  • Bấc đèn, ruột một thứ cỏ dùng để thắp đèn gọi là đăng tâm 燈芯 [tc, 芯];

42. Lam

  • Màu xanh lam, xanh da trời [藍, tc, tvc];
  • Cái giỏ, cái làn, giỏ tre lớn [籃, tvc, nqh];

43. Tú

  • Ưu tú, giỏi;
  • Thanh nhã, đẹp đẽ;
  • Trổ bông, đâm bông [秀, tvc];
  • Thêu hoa, thêu chỉ ngũ sắc [繡, tc, tvc];

44. Ánh

  • Ánh sáng rọi lại;
  • Bóng rợp;
  • Ánh sáng mặt trời lúc gần lặn [映, tc, tvc];

45. Hiền

  • Người tài đức, đức hạnh;
  • Ca ngợi, tán tụng;
  • Tốt hơn [賢, tvc];

46. Khánh

  • Vui mừng, lễ mừng;
  • Phúc, điều may mắn [慶, tc, nqh, tvc];
  • Cái khánh – nhạc cụ thời cổ [磬, tvc, tc];
  • Tiếng nói nhẹ nhàng [謦, tc];

47. Minh

  • Sáng, ví dụ như trăng sáng, trời sáng;
  • Sáng suốt, trong sạch;
  • Biết rõ;
  • Ban ngày [明, tc, tvc];
  • Đồng minh, liên minh;
  • Kết nghĩa anh em [盟, tvc];
  • Biển cả, biển lớn;
  • Mưa nhỏ [溟, tc, tvc];
  • Ghi nhớ, không quên, khắc sâu [銘, tvc];
  • Bày tỏ tình cảm, ý kiến;
  • Tiếng chim hót [鳴, tc, tvc]

48. Huyền

  • Huyền bí, huyền diệu, ảo diệu, sâu xa;
  • Màu đen [玄, tc, tvc];
  • Dây cung, (b) Trăng non, (c) Dây đàn, (d) Nghĩa bóng chỉ cuộc sống vợ chồng [弦, tc, nqh];
  • Mạn thuyền [舷, tc];

49. Thùy

  • Ranh giới, biên thùy, chỗ giáp với nước khác [陲, tvc];
  • Có bụng, có lòng tốt [垂, tvc];
  • Cái bồ, cái sọt tre dùng để đựng lúa [篅, nqh];

50. Vi

  • Giống với Vy (mục 2).

51. Ly

  • Đẹp đẽ, mĩ lệ: 秀麗 Xinh đẹp; 風和日麗 Trời quang mây tạnh [麗, tvc] [am];
  • Khăn đỏ, phủ kín mặt khi cô dâu về nhà chồng theo tục lệ ngày xưa [縭, tc, nqh] [am];
  • Rõ ràng [劙, tvc];

52. Dung

  • Dáng dấp, dung mạo;
  • Bao dung, khoan dung, tấm lòng rộng rãi;
  • Bao hàm, dung chứa, chứa đựng [容, tvc, nqh];
  • Điều hòa, hòa nhịp, hòa đều [融, tvc];
  • Chuông lớn, một loại nhạc khí thời cổ [鏞, tc, tvc];
  • Tan, hòa tan;
  • Mênh mông, bao la [溶, tvc];
  • Cây đa – một loại cây cực lớn, tán cây rất rộng, bóng cây che được cả ngàn người [榕, tvc, nqh];

53. Nhung

  • Nhung (hàng dệt bằng bông, tơ, hoặc lông thú, rất mềm và mượt) [絨, tvc];

54. Phúc

  • Điều may mắn, những điều tốt lành đều gọi là phúc [福, tc];
  • Đầy tràn, đầy đủ [畐, nqh];
  • Tấm lòng bụng da, phiếm chỉ cái bên trong [腹, tc];

55. Lan

  • Hoa lan, giống hoa rất quý, màu sắc đẹp và nhiều loại tỏa hương rất thơm;
  • Mộc lan, một loài cây có vỏ rất thơm, người xưa dùng để làm nhà [蘭, tvc];
  • Sóng lớn, sóng cả [瀾, tvc];
  • Túi bằng da đựng cung tên [韊, nqh];

56. Phụng

  • Chỉ chim phượng – một loài chim đẹp [凤, tvc];
  • Vâng ý của người trên;
  • Dâng lễ vật cho người trên;
  • Tôn sùng [奉, tc, tvc];

57. Ân

  • Ơn huệ, ân huệ [恩, tc];
  • Thịnh, đầy đủ, (b) Chính giữa, (c) To lớn, (d) Đông đúc [殷, tc, tvc];
  • Tiếng sấm vang [磤, nqh];

58. Thi

  • Thơ, một thể loại văn vần [詩, tc];
  • Thực hiện, tiến hành [施, tvc];
  • Cỏ thi – một loại cỏ ngày xưa dùng để xem bói, gọi là cỏ thi [蓍, tc];
  • Cái thìa, cái muôi, cái muỗng [匙, tvc, nqh];

59. Khanh

  • Tiếng đàn cầm, đàn sắt [鏗, tc, tvc];
  • Tiếng vua gọi bầy tôi;
  • Chỉ chức quan trong triều đình ngày xưa [卿, tc, tvc, nqh];

60. Kỳ

  • Lá cờ, ví dụ quốc kỳ là lá cờ tổ quốc [旗, tc, tvc];
  • Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân đánh nhau, như thể đánh trận [棋, tc]. Kỳ này nằm trong câu: Cầm Kỳ Thi Họa, chỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người, nhất là phụ nữ thời xưa cần nắm được;
  • Viên ngọc quý;
  • Nổi bật, tốt đẹp, khác thường, kỳ lạ [琦, tc, tvc];
  • Kinh kỳ, chỗ thiên tử đóng đô [畿, tc, tvc];
  • Thời hạn, kỳ hạn, thời kỳ [期, tc, tvc];

61. Nga

  • Đẹp, vẻ đẹp của người con gái [tc, tvc, nqh]. Từ Nga này là trong câu thơ: Đầu lòng hai ả tố nga, Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân [娥, nqh] [am];
  • Tên của nước Nga [俄, tc, tvc];
  • Lông mày, đàn bà con gái lông mày nhỏ gọi là nga mi 蛾眉 mày ngài [tc], (b) Con ngài, tức con tằm sắp thành con bướm [蛾, tc, nqh] [am];
  • Cao lớn, (b) Núi Nga Sơn [峨, tc, tvc, nqh];

62. Tường

  • Điềm tốt, phúc lành [祥, tc, tvc];
  • Rõ ràng, tường tận, tỉ mỉ [詳, tc, tvc];
  • Trường làng [庠, tc, tvc];

63. Thúy

  • Chỉ màu xanh, màu xanh biếc;
  • Ngọc thúy – một thứ đá quý đẹp;
  • Chim trả, thúy điểu, lông rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thuý 點翠 [tc, tvc, 翠];
  • Sâu sắc, tinh thâm, thâm thúy, hiểu biết sâu rộng [邃, tc, tvc, nqh];
  • Tiếng giọng trong trẻo, lanh lảnh;
  • Nhanh gọn, dứt khoát [脆, tc, tvc];

64. Mỹ

  • Xinh đẹp [am];
  • Việc tốt [美, tc, tvc];
  • Sóng nước, sóng nước lăn tăn [渼, tvc, nqh];

65. Hoa

  • Lộng lẫy, đẹp, ví dụ hoa lệ;
  • Có tài, nổi tiếng, ví dụ tài hoa;
  • Rực rỡ [華, tc, tvc];
  • Bông hoa [花, tc];

66. Tuyết

  • Tuyết, (b) Trắng như tuyết [雪, tvc];
  • Trong sạch, cao khiết, chẳng hạn như: “tuyết cách” 雪格 phẩm cách cao khiết [td];

67. Lâm

  • Rừng cây, (b) Tụ họp đông đúc, ví dụ nho lâm 儒林 rừng nho (chỗ nhiều kẻ học giả ở) [林, tc, tvc];
  • Ngọc lâm, một thứ ngọc đẹp [琳, tc, tvc];
  • Đến kịp lúc [臨, nqh];
  • Mưa lớn liên tục [霖, tc, tvc, nqh];

68. Thủy

  • Nước;
  • Sông ngòi, khe suối;
  • Sao thủy [水, tc, tvc];
  • Bắt đầu, mở đầu;
  • Vừa mới [始, tvc];

69. Đan

  • Chỉ màu đỏ;
  • Vẽ;
  • Chân thành [丹, tc, td];
  • Giỏ đựng cơm, giỏ đan bằng tre [簞, tc, tvc, nqh];

70. Hạnh

  • Hạnh phúc, vui mừng, vui sướng, may mắn [幸, tvc];
  • Phẩm hạnh, đức hạnh, nết tốt [行, tvc, nqh];

71. Xuân

  • Mùa xuân;
  • Tươi, trẻ trung;
  • Vui vẻ, hân hoan [春, tvc];

72. Oanh

  • Chim oanh, vàng anh [莺, tvc];
  • Vẻ đẹp của người con gái [am];
  • Thận trọng, dè dặt [嫈, tvc, nqh] [am];
  • Lọ cao cổ [罃, tvc];

73. Mẫn

  • Nhanh nhẹn;
  • Sáng suốt;
  • Gắng gỏi [敏, tc];
  • Cố gắng, nỗ lực [僶, tvc, nqh];

74. Khuê

  • Sao Khuê – một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Các nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê [奎, tc];
  • Ngọc Khuê – một thứ ngọc quý thời xưa [圭, nqh];
  • Khuê phòng, chỗ con gái ở [闺, tvc] [am];
  • Áo cánh dài của người phụ nữ xưa [袿, tc, tvc] [am];

75. Diệp

  • Lá, lá cây cỏ, cánh hoa;
  • Trang giấy;
  • Ngành họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp: cành vàng lá ngọc [葉];
  • Phát đạt, thịnh vượng;
  • Sáng chói [曄, tvc, nqh];

76. Thương

  • Kinh doanh, buôn bán, thương nghiệp [商, tc, tvc];
  • Kho lúa, vựa thóc [仓, tvc];
  • Màu xanh sẫm của cỏ cây [蒼, tc];
  • Tiếng leng keng, kêu vang của ngọc đá [锵, tvc];
  • Tiếng chuông [鏘, tc];
  • Biển khơi, mênh mông [滄, tc, tvc];

77. Nhiên

  • Phải, đúng, như thế, như vậy [然, tvc];
  • Bằng lòng [嘫, nqh];
  • Đốt, châm, thắp: 燃燈 Thắp đèn; 燃放煙火 Đốt pháo hoa [燃, tvc].

78. Băng

  • Nước đóng băng [冰, tc, tvc];
  • Tiền đúc bằng kim loại [镚, tvc];

79. Hồng

  • Màu hồng, màu đỏ;
  • Ðẹp đẽ, rộn rịp, như hồng trần 紅塵 chốn bụi hồng (nói các nơi đô hội), hồng nhan 紅顏 người đàn bà đẹp [am];
  • Được hoan nghênh;
  • Lời, lãi, hoa hồng [紅, tc, tvc] [am];
  • Cả, lớn. Như hồng phúc 洪福 phúc lớn [洪].

80. Bình

  • Bằng nhau, như bình đẳng;
  • Hòa bình, yên bình [平, tc, tvc];
  • Bình luận, phê bình, bình phẩm, đánh giá [评, tvc];
  • Bức bình phong, ngăn chặn, che chở [屏, tvc];
  • Cái bình, cái lọ [瓶, tc, nqh];

81. Loan

  • Chim loan, theo truyền thuyết là một loài phượng hoàng, người Bắc Ninh có câu hát: “Trèo lên trái núi Thiên Thai/ Thấy chim loan phượng ăn xoài bể Đông/… Chàng buông vạt áo em ra/ Để em đi chợ kẻo đà chợ trưa…”;
  • Cái chuông nhỏ [鸞, tc];
  • Núi quanh co, (b) Ngọn núi tròn [巒, tvc];
  • Chỗ ngoặt trên sông, (b) Vịnh, (c) Nơi thuyền bè đậu, đỗ dừng lại [灣, tvc];
  • Xa giá của vua, xe vua đi [鑾, tvc];

82. Thơ

  • Hình thức nghệ thuật dùng ngôn ngữ giàu hình ảnh và nhịp điệu để thể hiện nội dung [hp];
  • Nghĩa tương tự bức thư [hp];
  • Thời thơ ấu [hp];

83. Phượng

  • Chim phượng hoàng – một loài chim đẹp trong thần thoại [鳳, nqh]. Đây là một trong tứ linh, ngoài phượng còn có long (rồng), lân (kỳ lân), và quy (rùa);
  • Cây phượng vĩ [鳳凰木] – ở Việt Nam nở vào tháng 5 – 7, màu đỏ rất rực rỡ;

84. Mi

  • Giống với My (mục 12).

85. Nhã

  • Nhã nhặn, thanh nhã, đẹp đẽ, cao thượng;
  • Nhàn nhã, dáng dấp dịu dàng [am];
  • Một loại âm nhạc ngày xưa;
  • Xưa nay, vốn thường [雅, tc, tvc];
  • Dồi dào, đầy đủ [疋];

86. Nguyệt

  • Trăng, mặt trăng [am];
  • Chỉ tháng, người xưa làm lịch dựa trên sự vận hành của mặt trăng [月, tc, tvc];
  • Viên ngọc thần trong truyền thuyết [玥, tvc];

87. Bích

  • Ngọc bích, đá quý màu xanh biếc, (b) Chỉ màu xanh [碧, tc, tvc];
  • Tường, vách (b) Sườn núi dốc, vách đá [壁, tc, tvc];

88. Đào

  • Cây đào, sắc đào rất đẹp, cho nên người đẹp gọi là đào tai 桃腮 – má đào [桃, tc] [am];
  • Sóng lớn, sóng cả [濤, tc, nqh];
  • Mừng rỡ, (b) Nhớ nhung, (c) Rèn luyện [陶, tc, tvc];

89. Diễm

  • Đẹp đẽ, tươi đẹp, lộng lẫy [am];
  • Người con gái đẹp [艳, tvc] [am];
  • Màu sắc đẹp, ánh sáng đẹp như ngọc [琰, nqh];

90. Kiều

  • Yêu quý, đáng yêu, nên xưa kia gọi con gái là a kiều 阿嬌 [am];
  • Đẹp, thướt tha [嬌, tc, tvc] [am];
  • Nổi bật hơn cả;
  • Tả dáng rất cao [翘, tvc];
  • Ở nơi xa quê, ví dụ kiều dân [僑, tc, tvc];
  • Cái cầu, cao mà cong;
  • Cây cao [橋, tc];

91. Hiếu

  • Hiếu thảo, lòng biết ơn cha mẹ [孝, tvc];
  • Thích, ham, ưa thích, ví dụ hiếu học [好, tvc];

92. Di

  • Vui vẻ, thoải mái [怡, tvc];
  • Yên ổn, bình yên;
  • Đẹp lòng [夷, tc, tvc, nqh];
  • Di chuyển;
  • Biến chuyển, thay đổi [移, tc, tvc];
  • Tặng, để lại cho người khác [詒, tc, nqh];
  • Nuôi nấng, nuôi dưỡng [頤, tvc, nqh];

93. Liên

  • Hoa sen [莲, tvc];
  • Liên minh, liên kết [联, tvc];
  • Sóng gợn lăn tăn [漣, tc, tvc];

94. Trà

  • Cây chè (trà), lá dùng để pha các thứ chè uống;
  • Sơn trà 山茶 một thứ cây lá thường xanh, hoa trắng, có thứ đỏ, dùng làm cảnh [茶, tc];

95. Tuệ

  • Thông minh, lanh lẹ [慧, tc, tvc];
  • Bông lúa, trổ đòng [穗, tvc];
  • Sao chổi – ngôi sao có cái tua dài như cái chổi gọi là tuệ tinh 彗星 [tc, 彗];

96. Thắm

  • Màu sắc đậm và tươi, thường nói về màu đỏ, ví dụ: má hồng môi thắm;
  • Tình cảm đậm đà, ví dụ: thắm tình quê hương [hp];

97. Diệu

  • Khéo, hay;
  • Thần ký, tài tình, thần diệu, tuyệt diệu [妙, tc, tvc];
  • Ánh sáng, (b) Chói lọi, (c) Chỉ chung mặt trời, mặt trăng và sao [曜, tc, tvc];
  • Vẻ vang, rực rỡ, rạng rỡ [耀, tc, tvc];
  • Thuyền lớn để đi sông, đi biển [艞, tvc];

98. Quân

  • Đều đặn, (b) San sẻ, chia sẻ [勻, tc, tvc];
  • Quân lính, quân đội [军, tvc] [af];
  • Ánh sáng mặt trời [昀, tvc, nqh];
  • Cật tre già, vỏ tre [筠, tvc];

99. Nhàn

  • Nhã nhặn, tao nhã, thanh lịch;
  • Giỏi, khéo léo, thành thạo, thành thục;
  • Đẹp, thanh cao, nói về phụ nữ [嫻, tvc, nqh];

100. Doanh

  • Đầy thừa, dư thừa [嬴, tc, tvc];
  • Kinh doanh, quản lý;
  • Doanh trại [營, tc, tvc] [af];
  • Thắng, được;
  • Tiến lên [赢, tvc];

Xem thêm: