100 họ phổ biến ở tỉnh Đắk Lắk (mẫu DKL01)

Dựa trên mẫu DKL01 gồm hơn 207 ngàn họ tên người hợp lệ tôi đem ra phân tích để tìm các họ phổ biến nhất của tỉnh Đắk Lắk. Kết quả như sau (cách đọc dữ liệu, từ trái qua lần lượt Thứ tự. Họ người | Số lần tìm thấy trong mẫu | Tỷ lệ phần trăm. Ví dụ 2. Trần | 21005 | 10.136% có nghĩa là họ Trần phổ biến thứ 2, tìm thấy 21005 người có họ này trong mẫu, tỷ lệ 10,136% người có họ này trong mẫu):

Thứ tựHọSố lượng tìm thấyTỷ lệ %
1Nguyễn 6143129.644%
2Trần 2100510.136%
317354 8.374%
4Phạm 122925.932%
5Hoàng 8410 4.058%
6Phan 6580 3.175%
7Bùi 5558 2.682%
8Võ 5335 2.574%
9Hồ 4505 2.174%
10Vũ 4120 1.988%
11Đặng 3940 1.901%
12Đỗ 3678 1.775%
13Trương 3485 1.682%
14Huỳnh 3346 1.615%
15Ngô 32731.579%
16Đinh 32101.549%
17Dương 25401.226%
18Trịnh 2095 1.011%
19Nông2038 0.983%
20Mai 2024 0.977%
21Hà 19990.965%
22Đoàn 19210.927%
23Lương 1833 0.885%
24Cao 1773 0.856%
25Đào 15680.757%
2611460.553%
27Lưu 10550.509%
28Lý 10220.493%
29Triệu1019 0.492%
30Phùng 766 0.37%
31Đàm7400.357%
32Chu6880.332%
33Văn 6860.331%
34Vi 6250.302%
35Thái 6200.299%
36Lâm 6080.293%
37Tạ 5780.279%
38Vương 5590.27%
39Tô 5290.255%
40Hứa 4680.226%
41Đậu 4630.223%
42Châu 4550.22%
43Quách 3160.152%
44Lục3160.152%
45Ma 2900.14%
46Lại 2890.139%
47Tống 2680.129%
48La2450.118%
49Bế 2420.117%
50Mã 2120.102%
51Mông209 0.101%
52Đồng206 0.099%
53Kiều 204 0.098%
54Thân 195 0.094%
55Tăng 165 0.08%
56Sầm 147 0.071%
57Lò 145 0.07%
58Từ 143 0.069%
59Vy 139 0.067%
60Long 135 0.065%
61Bạch 135 0.065%
62Lăng 133 0.064%
631250.06%
64Lộc1170.056%
65Lữ1160.056%
66Bàn 1150.055%
671140.055%
68Doãn1090.053%
69Giàng1040.05%
70Sùng 980.047%
71Giang 97 0.047%
72Nhữ 960.046%
73Mạc 960.046%
74Lô 930.045%
75Ngân 880.042%
76Cù 860.041%
77Nay 800.039%
78Thào790.038%
79Lang 760.037%
80Ngọc 720.035%
81Diệp 690.033%
82Điểu 69 0.033%
83Niê 690.033%
84Phương 650.031%
85Vàng 630.03%
86Mó 600.029%
87Nghiêm590.028%
88Hàn 590.028%
89Khổng 570.028%
90Tôn-nữ 560.027%
91Tôn 550.027%
92Giáp550.027%
93Ninh 530.026%
94Lường520.025%
95Thiều510.025%
96Lành 48 0.023%
97Tôn-thất 480.023%
98Đường 46 0.022%
99Hầu 46 0.022%
100Tiêu 45 0.022%

Tổng 100 họ chiếm tỷ lệ trong tổng số là: 98,6%. Còn nếu chỉ tính 10 họ phổ biến nhất thì con số rơi vào khoảng 73,7%.

Người đọc có thể so sánh thông tin trên với kết quả thống kê tương tự nhưng là đại diện cho mẫu của Việt Nam.


Ưu nhược điểm của thống kê này

Thống kê trên sử dụng mẫu có nguồn thuần nhất, độ tin cậy cao, chất lượng nhập liệu tốt, và đến từ cùng một vùng địa lý. Tuy nhiên mẫu trên loại bỏ tương đối nhiều các họ tên của người dân tộc thiểu số (khoảng 13% so với mẫu được đưa vào thống kê) mà thể hiện dưới dạng không phải văn bản tiếng Việt, bạn có thể tham khảo thêm thông tin về mẫu DKL01 dẫn ở đầu bài để nắm chi tiết.

Ảnh minh họa đầu bài: flickr.com/photos/44528798@N04/20717951210/